EA
CAS No : 141-78-6
Chất lượng sản phẩm
Xuất xứ : Trung Quốc
Tên chỉ tiêu
Đơn vị : C4H8O2
Công thức hóa học : C4H8O2
Ngoại quan : Dạng lỏng không màu, có mùi dễ chịu và đặc trưng
Tỷ trọng : 0.897 g/cm3
Nhiệt độ đông đặc : – 83.6°C
Nhiệt độ sôi : 77.1°C
Quy cách đóng gói : 180 kg/phuy
Công dụng : được sử dụng chủ yếu như một dung môi và chất pha loãng trong ngành sơn, mực in do chi phí thấp, độc tính thấp và có mùi dễ chịu.
Ngoài ra làm dung môi trong thuốc trừ sâu, nước hoa, thuốc nhuộm.
ETHYL ALCOHOL
CAS No : 64-17-5
Chất lượng sản phẩm
Xuất xứ : Việt Nam
Tên chỉ tiêu
Đơn vị : C2H5OH 99%
Công thức hóa học : C2H5OH
Ngoại quan : chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi đặc trưng
Tỷ trọng : 0.786 g/cm3
Nhiệt độ đông đặc : -114,3°C
Nhiệt độ sôi : 78.5°C
Quy cách đóng gói : 165 kg/phuy
Công dụng : dung môi được sử dụng rộng rãi trong ngành sơn công nghiệp.
Ngoài ra còn dùng làm nhiên liệu hoặc phụ gia xăng dầu, đồ uống , thuốc sát trùng.
HEXANE
CAS No : 110-54-3
Chất lượng sản phẩm
Xuất xứ : Hàn Quốc
Tên chỉ tiêu
Đơn vị : C6H14 95%
Công thức hóa học : C6H14
Ngoại quan : Chất lỏng không màu, có mùi khó chịu, bay hơi rất dễ vào không khí và ít tan trong nước
Tỷ trọng : 0.655 g/cm3
Độ nhớt : 0.294cp (ở 20°C)
Quy cách đóng gói : 135 kg/phuy
Công dụng : Có thể được sử dụng kết hợp với nhiều loại dung môi khác trong sản xuất sơn, keo dán và vec – ni. Chúng còn dùng trong hợp chất ly trích.
Trong ngành công nghiệp cao su: Hexane có tác dụng làm dung dịch lỏng điều chỉnh tốc độ kết khối của sản phẩm cao su. Bởi vì chúng có tốc độ bay hơi nhanh nên ứng dụng rộng trong quá trình sản xuất cao su.
METYLBENZEN, PHETYLMETAN
CAS No : 108 – 88 – 3
Chất lượng sản phẩm
Xuất xứ : Hàn Quốc
Tên chỉ tiêu
Đơn vị : C7H8
Công thức hóa học : C7H8
Ngoại quan : Là một chất lỏng khúc xạ, trong suốt, không màu, độ bay hơi cao, có mùi thơm nhẹ, không tan trong cồn, ether, acetone và hầu hết các dung môi hữu cơ khác, tan ít trong nước.
Tỷ trọng : 0,8669 g/cm3
Quy cách đóng gói : 179kg/Phuy , 30lit/Can
Công dụng : được dùng rộng rãi trong cả sơn xe hơi và sơn đồ đạc trong nhà, sơn quét, và sơn tàu biển.
Được dùng làm chất pha loãng và là một thành phần trong sản phẩm tẩy rửa.
N BUTYL ACETATE
CAS No : 123 – 86 – 4
Chất lượng sản phẩm
Xuất xứ : Maylaysia
Tên chỉ tiêu
Đơn vị : C6H12O2
Công thức hóa học : C6H12O2
Ngoại quan : Chất lỏng không màu, trong suốt, mùi dầu chuối, dễ cháy, tan được trong nhiều dung môi hữu cơ như alcohol, glycol, ester, ketone nhưng tan ít trong nước
Quy cách đóng gói : 180 kg/phuy
Công dụng : Là dung môi quan trọng trong công nghiệp sơn, thuộc da, giấy, hóa chất. Độ bay hơi của N-Butyl acetate rất thuận lợi cho các ứng dụng và làm khô, nó chống đục sơn và hiệu ứng da cam cho màng sơn. Vì thế nó tạo ra màng sơn có độ dàn đều và độ bóng tốt.
OXIT SẮT ĐEN
CAS No : 1317-61-9
Chất lượng sản phẩm
Xuất xứ : Trung Quốc
Tên chỉ tiêu
Đơn vị : Cl3FeH12O6
Công thức hóa học : Cl3FeH12O6
Ngoại quan : Dạng bột, màu đen, độ mịn cao.
Quy cách đóng gói : 25 kg/bao
Công dụng : Được ứng dụng nhiều trong tạo màu sản xuất sơn, tạo màu đánh dấu phân bón, tạo màu gốm sứ với độ bền màu cao.
PETROLEUM, PETRO RESIN PETCOAL 120
CAS No : 64742 – 16 – 1
Chất lượng sản phẩm
Xuất xứ : Nhật
Tên chỉ tiêu
Công thức hóa học : (C5H8)n
Ngoại quan : Màu vàng nâu
Quy cách đóng gói : 25 kg/bao
Độ tinh khiết : > 99%
Khối lượng riêng : 1.05 – 1.1 g/cm3 (dạng rắn ở 25oC)
Nhà sản xuất : TOSOH CORPORATION
Công dụng : Petro resin tương hợp tốt với nhựa alkyd, nhựa phenol và hầu hết các dung môi công nghiệp, đặc biệt là dung môi mạch thẳng và mạch vòng. Vì thế nó được ứng dụng rộng rãi trong sơn và vecni. Nó góp phần làm màng khô nhanh, tạo độ bền chắc, độ bóng cao cho màng sơn và có hiệu quả về chi phí.
S-BUTYL ACETATE
CAS No : 105-46-4
Chất lượng sản phẩm
Xuất xứ : Maylaysia
Tên chỉ tiêu
Đơn vị : C6H12O2
Công thức hóa học : C6H12O2
Ngoại quan : Chất lỏng không màu, mùi trái cây
Tỷ trọng : 0.87 g/cm3
Nhiệt độ đông đặc : -99°C
Nhiệt độ sôi : 112°C
Quy cách đóng gói : 180 kg/phuy
Công dụng : Được sử dụng làm dung môi pha sơn.
Làm dung môi trong quá trình tổng hợp nhựa.
XYLEN (DIMETYL BENZEN)
CAS No : 1330-20-7
Chất lượng sản phẩm
Xuất xứ : Hàn Quốc
Tên chỉ tiêu
Đơn vị : C8H10 99%
Công thức hóa học : C8H10
Ngoại quan : Là chất lỏng không màu trong suốt, có mùi dễ chịu
Tỷ trọng ở 200°C : 0.865 – 0.875 kg/L
Quy cách đóng gói : 175 kg/phuy
Công dụng : Dùng làm dung môi cho sơn bề mặt. Nó được dùng trong tráng men, sơn mài, sơn tàu biển, các loại sơn bảo vệ khác và dùng trong sản xuất nhựa, dung môi cho mực in.