Hiển thị 13–21 của 21 kết quả

EA

CAS No : 141-78-6

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Trung Quốc

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : C4H8O2

Công thức hóa học : C4H8O2

Ngoại quan : Dạng lỏng không màu, có mùi dễ chịu và đặc trưng

Tỷ trọng : 0.897 g/cm3

Nhiệt độ đông đặc : – 83.6°C

Nhiệt độ sôi : 77.1°C

Quy cách đóng gói : 180 kg/phuy

Công dụng : được sử dụng chủ yếu như một dung môi và chất pha loãng trong ngành sơn, mực in do chi phí thấp, độc tính thấp và có mùi dễ chịu.

Ngoài ra làm dung môi trong thuốc trừ sâu, nước hoa, thuốc nhuộm.

ETHYL ALCOHOL

CAS No : 64-17-5

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Việt Nam

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : C2H5OH 99%

Công thức hóa học : C2H5OH

Ngoại quan : chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi đặc trưng

Tỷ trọng : 0.786 g/cm3

Nhiệt độ đông đặc : -114,3°C

Nhiệt độ sôi :  78.5°C

Quy cách đóng gói : 165 kg/phuy

Công dụng : dung môi được sử dụng rộng rãi trong ngành sơn công nghiệp.

Ngoài ra còn dùng làm nhiên liệu hoặc phụ gia xăng dầu, đồ uống , thuốc sát trùng.

HEXANE

CAS No : 110-54-3

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Hàn Quốc

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : C6H14 95%

Công thức hóa học : C6H14

Ngoại quan : Chất lỏng không màu, có mùi khó chịu, bay hơi rất dễ vào không khí và ít tan trong nước

Tỷ trọng : 0.655 g/cm3

Độ nhớt : 0.294cp (ở 20°C)

Quy cách đóng gói : 135 kg/phuy

Công dụng : Có thể được sử dụng kết hợp với nhiều loại dung môi khác trong sản xuất sơn, keo dán và vec – ni. Chúng còn dùng trong hợp chất ly trích.

Trong ngành công nghiệp cao su: Hexane có tác dụng làm dung dịch lỏng điều chỉnh tốc độ kết khối của sản phẩm cao su. Bởi vì chúng có tốc độ bay hơi nhanh nên ứng dụng rộng trong quá trình sản xuất cao su.

METYLBENZEN, PHETYLMETAN

CAS No : 108 – 88 – 3

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Hàn Quốc

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : C7H8

Công thức hóa học : C7H8

Ngoại quan : Là một chất lỏng khúc xạ, trong suốt, không màu, độ bay hơi cao, có mùi thơm nhẹ, không tan trong cồn, ether, acetone và hầu hết các dung môi hữu cơ khác, tan ít trong nước.

Tỷ trọng : 0,8669 g/cm3

Quy cách đóng gói : 179kg/Phuy , 30lit/Can

Công dụng : được dùng rộng rãi trong cả sơn xe hơi và sơn đồ đạc trong nhà, sơn quét, và sơn tàu biển.

Được dùng làm chất pha loãng và là một thành phần trong sản phẩm tẩy rửa.

N BUTYL ACETATE

CAS No : 123 – 86 – 4

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Maylaysia

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : C6H12O2

Công thức hóa học : C6H12O2

Ngoại quan : Chất lỏng không màu, trong suốt, mùi dầu chuối, dễ cháy, tan được trong nhiều dung môi hữu cơ như alcohol, glycol, ester, ketone nhưng tan ít trong nước

Quy cách đóng gói : 180 kg/phuy

Công dụng : Là dung môi quan trọng trong công nghiệp sơn, thuộc da, giấy, hóa chất. Độ bay hơi của N-Butyl acetate rất thuận lợi cho các ứng dụng và làm khô, nó chống đục sơn và hiệu ứng da cam cho màng sơn. Vì thế nó tạo ra màng sơn có độ dàn đều và độ bóng tốt.

OXIT SẮT ĐEN

CAS No : 1317-61-9

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Trung Quốc

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : Cl3FeH12O6

Công thức hóa học : Cl3FeH12O6

Ngoại quan : Dạng bột, màu đen, độ mịn cao.

Quy cách đóng gói : 25 kg/bao

Công dụng : Được ứng dụng nhiều trong tạo màu sản xuất sơn, tạo màu đánh dấu phân bón, tạo màu gốm sứ với độ bền màu cao.

PETROLEUM, PETRO RESIN PETCOAL 120

CAS No : 64742 – 16 – 1

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Nhật

Tên chỉ tiêu

Công thức hóa học : (C5H8)n

Ngoại quan : Màu vàng nâu

Quy cách đóng gói : 25 kg/bao

Độ tinh khiết : > 99%

Khối lượng riêng : 1.05 – 1.1 g/cm3 (dạng rắn ở 25oC)

Nhà sản xuất : TOSOH CORPORATION

Công dụng : Petro resin tương hợp tốt với nhựa alkyd, nhựa phenol và hầu hết các dung môi công nghiệp, đặc biệt là dung môi mạch thẳng và mạch vòng. Vì thế nó được ứng dụng rộng rãi trong sơn và vecni. Nó góp phần làm màng khô nhanh, tạo độ bền chắc, độ bóng cao cho màng sơn và có hiệu quả về chi phí.

S-BUTYL ACETATE

CAS No : 105-46-4

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Maylaysia

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : C6H12O2

Công thức hóa học : C6H12O2

Ngoại quan : Chất lỏng không màu, mùi trái cây

Tỷ trọng : 0.87 g/cm3

Nhiệt độ đông đặc : -99°C

Nhiệt độ sôi : 112°C

Quy cách đóng gói : 180 kg/phuy

Công dụng : Được sử dụng làm dung môi pha sơn.
Làm dung môi trong quá trình tổng hợp nhựa.

XYLEN (DIMETYL BENZEN)

CAS No : 1330-20-7

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Hàn Quốc

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : C8H10 99%

Công thức hóa học : C8H10

Ngoại quan : Là chất lỏng không màu trong suốt, có mùi dễ chịu

Tỷ trọng ở 200°C : 0.865 – 0.875 kg/L

Quy cách đóng gói : 175 kg/phuy

Công dụng : Dùng làm dung môi cho sơn bề mặt. Nó được dùng trong tráng men, sơn mài, sơn tàu biển, các loại sơn bảo vệ khác và dùng trong sản xuất nhựa, dung môi cho mực in.