Hiển thị 13–19 của 19 kết quả

PFS, POLY FERRIC SULFATE

CAS No : 10028 – 22 – 5

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Trung Quốc

Tên chỉ tiêu

Công thức hóa học : Fe2(OH)n(SO4)3- n/2m

Ngoại quan : Dạng bột màu vàng sáng

Quy cách đóng gói : 25 kg/bao

Công dụng : được sử dụng rộng rãi trong xử lý nước sinh hoạt. Ngoài ra còn được dùng để xử lý nước thải công nghiệp: như nước thải ngành giấy,…

SẮT CHLORUA, SẮT III CHLORIDE

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Trung Quốc

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : FeCl3

Công thức hóa học : FeCl3

Ngoại quan : Dạng lỏng vàng màu nâu sẫm hoặc dạng vảy màu nâu, mùi đặc trưng, dễ tan trong nước và tỏa nhiệt mạnh. Có tính nhớt, tính axit và tính ăn mòn.

Hàm lượng : dạng lỏng : 40%-45%, dạng vảy : 96%

Quy cách đóng gói : 50 kg/thùng

Công dụng : trợ lắng, bồi lắng tạo hiện tượng keo tụ để loại bỏ các chất rắn lơ lửng trong nước, lọc nước, hoà tan bọt khí làm nước trong hơn.
Loại bỏ các yếu tố phosphate có trong nước bằng phản ứng kết tủa.

THAN HOẠT TÍNH

CAS No : 7440 – 4 – 0

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Việt Nam

Tên chỉ tiêu

Ngoại quan : Dạng hình trụ hoặc dạng hạt màu đen.

Quy cách đóng gói : 25 kg/bao

Công dụng : Dùng lọc nước tinh khiết đóng chai, nước sinh hoạt, nước giếng khoan, nước thải công nghiệp.

THAN HOẠT TÍNH GÁO DỪA

CAS No : 7440 – 44 – 0

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Việt Nam

Tên chỉ tiêu

Ngoại quan : Có màu đen, dạng hạt có ít tàn tro có độ ẩm từ 5025%, kích cỡ hạt đồng đều dạng mảnh, than hoạt tính gáo dừa nhẹ nên thể tích vào khoảng 550kg/m3.

Kích thước hạt : 2 – 4 mm

Tỷ trọng : 0,440 – 0,600 g/nl

Độ pH : 8 – 9

Quy cách đóng gói : 25 kg/bao

Công dụng : được dùng để phòng độc, lọc không khí và lọc nước, khử màu, mùi, kim loại nặng, các hợp chất hữu cơ, thuốc trừ sâu.

TSP, NATRI PHOTPHAT

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Trung Quốc

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : Na3PO4 98%

Công thức hóa học : Na3PO4.12H2O

Ngoại quan : Là chất rắn tinh thể hay có dạng hạt màu trắng, tan tốt trong nước tạo thành dung dịch kiềm

Quy cách đóng gói : 25 kg/bao

Công dụng : Được ứng dụng trong công nghệ xử lý nước như làm mềm nước, trung hòa pH nước thải công nghiệp và nước sinh hoạt.

VÔI SỐNG, VÔI NUNG

CAS No : 1305-78-8

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Việt Nam

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : CaO 98%

Công thức hóa học : CaO

Ngoại quan : Bột mịn, màu trắng

Quy cách đóng gói : 25 kg/bao

Công dụng : được sử dụng trong xử lý nước và nước thải để làm giảm độ chua, để làm mềm như là chất kết bông và để loại bỏ các tạp chất phốtphat và các tạp chất khác.

VÔI TÔI, NƯỚC VÔI TRONG

CAS No : 1305-62-0

Chất lượng sản phẩm

Xuất xứ : Việt Nam

Tên chỉ tiêu

Đơn vị : Ca(OH)2 96%

Công thức hóa học : Ca(OH)2

Ngoại quan : Dạng bột màu trắng

Quy cách đóng gói : 25 kg/bao

Công dụng : Dùng làm chất kết bông trong xử lý nước, nước thải và cải tạo độ chua của đất, thành phần của nước vôi, vữa trong xây dựng…